Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
feverish
01
sốt, nóng sốt
having or caused by a fever
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most feverish
so sánh hơn
more feverish
có thể phân cấp
Các ví dụ
She felt feverish and had chills after coming down with the flu.
Cô ấy cảm thấy sốt và ớn lạnh sau khi bị cúm.
02
sốt sắng, hăng hái
showing or driven by intense excitement, agitation, or emotion
Các ví dụ
They worked in a feverish rush to meet the deadline.
Họ làm việc trong một cơn sốt cuồng nhiệt để đáp ứng thời hạn.
03
sốt, nóng sốt
relating to, resembling, or characteristic of fever
Các ví dụ
The patient showed feverish symptoms despite the medication.
Bệnh nhân có triệu chứng sốt mặc dù đã dùng thuốc.
Cây Từ Vựng
feverishly
feverishness
feverish
fever



























