feudalism
feu
ˈfju:
fyoo
da
li
li
sm
zəm
zēm

Định nghĩa và ý nghĩa của "feudalism"trong tiếng Anh

Feudalism
01

chế độ phong kiến, phong kiến

a social and land-owning system in medieval Europe in which people were granted land and protection by a nobleman in exchange, they had to fight and work for him 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Feudalism structured medieval society into distinct classes with lords and vassals. 

Chế độ phong kiến đã cấu trúc xã hội trung cổ thành các tầng lớp riêng biệt với lãnh chúa và chư hầu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng