Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
festival of lights
/fˈɛstɪvəl ʌv lˈaɪts/
Festival of lights
01
lễ hội ánh sáng, lễ hội đèn
(in Judaism) a celebration marked by the lighting of lamps, candles, or other lights
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
festivals of lights
Các ví dụ
The streets shine brightly during the festival of lights.
Những con đường tỏa sáng rực rỡ trong suốt lễ hội ánh sáng.



























