fermion
Pronunciation
/ˈfɜrmiˌɒn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fermion"trong tiếng Anh

Fermion
01

fermion, hạt Fermi

tiny particles that make up matter and have a property called spin, like the building blocks of atoms
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
fermions
Các ví dụ
Fermions follow specific rules called Fermi-Dirac statistics, governing how they can occupy quantum states.
Fermion tuân theo các quy tắc cụ thể gọi là thống kê Fermi-Dirac, điều chỉnh cách chúng có thể chiếm các trạng thái lượng tử.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng