Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to fend for
[phrase form: fend]
01
tự lo liệu, tự xoay sở
to take care of oneself, especially in a challenging or difficult situation, without the help or support of others
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
for
động từ gốc
fend
thì hiện tại
fend for
ngôi thứ ba số ít
fends for
hiện tại phân từ
fending for
quá khứ đơn
fended for
quá khứ phân từ
fended for
Các ví dụ
When left alone for the weekend, the teenagers had to fend for their meals and household chores.
Khi bị bỏ lại một mình vào cuối tuần, các thanh thiếu niên phải tự lo liệu cho bữa ăn và việc nhà.
02
bảo vệ, che chở
to support or protect someone, particularly in arguments
Các ví dụ
As a team, we always make sure to fend for each other during challenging times.
Là một đội, chúng tôi luôn đảm bảo bảo vệ lẫn nhau trong những thời điểm khó khăn.



























