Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
feminine
01
nữ tính, có tính nữ
related to qualities, characteristics, or behaviors typically associated with women
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The feminine dress was adorned with delicate lace and pastel colors.
Chiếc váy nữ tính được trang trí bằng ren tinh tế và màu pastel.
02
giống cái
(of a language's grammar) referring to females
Các ví dụ
In languages with grammatical gender, such as Spanish or French, nouns like ' la casa' (the house) or 'la table' (the table) are classified as feminine.
Trong các ngôn ngữ có giống ngữ pháp, như tiếng Tây Ban Nha hoặc tiếng Pháp, các danh từ như 'la casa' (ngôi nhà) hoặc 'la table' (cái bàn) được phân loại là giống cái.
03
nữ tính, kết thúc nữ tính
ending on an unaccented beat in music or an unstressed syllable in poetry
Các ví dụ
The waltz concluded with a feminine ending.
Điệu van kết thúc bằng một kết thúc nữ tính.
Feminine
01
giống cái, tính nữ
a gender category primarily associated with female persons or entities, including some objects classified as female
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
feminines
Các ví dụ
In French, "fleur" is a feminine.
Trong tiếng Pháp, "fleur" là một từ giống cái.
Cây Từ Vựng
feminineness
feminism
feminist
feminine



























