Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Fellow
01
bạn, anh chàng
a boy or man
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
fellows
02
bạn đồng hành, người bạn
a friend who is frequently in the company of another
03
bạn, người yêu
a man who is the lover of a man or woman
04
đồng nghiệp, bạn cùng nghề
a person who is member of one's class or profession
05
anh bạn, bạn
an informal form of address for a man
06
thành viên, đồng nghiệp
an individual who has been elected or appointed to membership based on their achievements and contributions to the field
Các ví dụ
She was honored to be elected as a fellow of the Royal Society for her groundbreaking research in physics.
Cô ấy vinh dự được bầu làm thành viên của Hiệp hội Hoàng gia vì nghiên cứu đột phá của mình trong vật lý.
07
bạn đồng hành, đối tác
one of a pair
fellow
01
đồng nghiệp, bạn đồng hành
used to refer to someone who shares similarities with one such as job, interest, etc. or is in the same situation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
As fellow members of the book club, they often gathered to discuss their favorite novels.
Là những thành viên cùng câu lạc bộ sách, họ thường tụ tập để thảo luận về những cuốn tiểu thuyết yêu thích của mình.
Cây Từ Vựng
fellowship
fellow



























