to feel like
Pronunciation
/fˈiːl lˈaɪk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "feel like"trong tiếng Anh

to feel like
01

muốn, cảm thấy thích

to have a want for a thing or action
to feel like definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
like
động từ gốc
feel
thì hiện tại
feel like
ngôi thứ ba số ít
feels like
hiện tại phân từ
feeling like
quá khứ đơn
felt like
quá khứ phân từ
felt like
Các ví dụ
He did n't feel like studying last night, so he decided to watch a movie instead.
Tối qua anh ấy không muốn học, nên anh ấy quyết định xem phim thay vào đó.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng