Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Federalist
01
người theo chủ nghĩa liên bang, người ủng hộ chủ nghĩa liên bang
someone who supports sharing power between a central government and regional governments
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
federalists
Các ví dụ
Federalists often campaign for stronger regional representation within the federal structure.
Những người liên bang thường vận động cho đại diện khu vực mạnh mẽ hơn trong cấu trúc liên bang.
02
người theo chủ nghĩa liên bang, thành viên đảng liên bang
a member of a former political party in the United States that favored a strong centralized federal government



























