Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
fecklessly
01
một cách vô hiệu quả, một cách thiếu quyết đoán
in a way that shows lack of skill, determination, or effectiveness
Các ví dụ
The repairs were fecklessly done and failed within a week.
Các sửa chữa được thực hiện một cách vô hiệu quả và thất bại trong vòng một tuần.
02
một cách vô trách nhiệm, một cách bất tài
in a feckless manner; irresponsibly and incompetently



























