feckless
feck
ˈfɛk
fek
less
ləs
lēs
fearless

Định nghĩa và ý nghĩa của "feckless"trong tiếng Anh

feckless
01

vô hiệu, thiếu quyết đoán

of no determination, competence, or strength 
feckless definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most feckless
so sánh hơn
more feckless
có thể phân cấp
Các ví dụ
His feckless attempts to fix the problem only made things worse. 

Những nỗ lực vô trách nhiệm của anh ta để giải quyết vấn đề chỉ làm mọi thứ tồi tệ hơn.

02

vô trách nhiệm, bất tài

(of a person) lacking a proper sense of responsibility 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng