feather
Pronunciation
/ˈfɛðɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "feather"trong tiếng Anh

Feather
01

lông vũ, lông chim

any of the light and soft parts covering the body of a bird
feather definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
feathers
Các ví dụ
The Native American headdress was adorned with colorful eagle feathers, symbolizing courage and honor.
Chiếc mũ đội đầu của người Mỹ bản địa được trang trí bằng những chiếc lông đại bàng đầy màu sắc, tượng trưng cho lòng dũng cảm và danh dự.
02

feather, feather

the position of an oar between strokes in which the blade is turned parallel to the water to reduce air resistance
Các ví dụ
A synchronized feather improves the boat's speed.
Một mái chèo đồng bộ cải thiện tốc độ của thuyền.
to feather
01

lắp ghép mộng lưỡi, khớp vào

join tongue and groove, in carpentry
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
feather
ngôi thứ ba số ít
feathers
hiện tại phân từ
feathering
quá khứ đơn
feathered
quá khứ phân từ
feathered
02

mọc lông, phủ lông

grow feathers
03

quay mái chèo, xoay mái chèo

turn the oar, while rowing
04

chèo, bơi thuyền

turn the paddle; in canoeing
05

phủ lông, gắn lông vũ

cover or fit with feathers
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng