Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Feather
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
feathers
Các ví dụ
The Native American headdress was adorned with colorful eagle feathers, symbolizing courage and honor.
Chiếc mũ đội đầu của người Mỹ bản địa được trang trí bằng những chiếc lông đại bàng đầy màu sắc, tượng trưng cho lòng dũng cảm và danh dự.
02
feather, feather
the position of an oar between strokes in which the blade is turned parallel to the water to reduce air resistance
Các ví dụ
A synchronized feather improves the boat's speed.
Một mái chèo đồng bộ cải thiện tốc độ của thuyền.
to feather
01
lắp ghép mộng lưỡi, khớp vào
join tongue and groove, in carpentry
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
feather
ngôi thứ ba số ít
feathers
hiện tại phân từ
feathering
quá khứ đơn
feathered
quá khứ phân từ
feathered
02
mọc lông, phủ lông
grow feathers
03
quay mái chèo, xoay mái chèo
turn the oar, while rowing
04
chèo, bơi thuyền
turn the paddle; in canoeing
05
phủ lông, gắn lông vũ
cover or fit with feathers
Cây Từ Vựng
featherless
featherlike
feathery
feather



























