Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Favorite
01
yêu thích, ưa chuộng
someone or something that one likes more among others of the same kind
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
favorites
Các ví dụ
Among all the books on the shelf, this novel is my absolute favorite.
Trong tất cả các cuốn sách trên kệ, tiểu thuyết này là yêu thích tuyệt đối của tôi.
02
người được yêu thích, người được ưa chuộng
a person particularly loved or cherished
Các ví dụ
The child's favorite was her older brother.
Người yêu thích của đứa trẻ là anh trai lớn của cô ấy.
03
ứng cử viên sáng giá, người được ưa chuộng
a competitor considered most likely to win a contest
Các ví dụ
Bookmakers set high odds against the favorite.
Nhà cái đặt tỷ lệ cược cao chống lại ứng viên được yêu thích.
04
yêu thích, đánh dấu
a saved record of a file, webpage, or location for easy future access
Các ví dụ
She checked her favorites to revisit the article.
Cô ấy đã kiểm tra mục yêu thích của mình để xem lại bài viết.
favorite
01
yêu thích, ưa thích
liked or preferred the most among the rest that are from the same category
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
Chocolate chip cookies are a classic favorite for many people.
Bánh quy sô cô la chip là một yêu thích cổ điển của nhiều người.
to favorite
01
thêm vào mục yêu thích, đánh dấu là yêu thích
to mark, like, or save online content for easy access or future reference
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
favorite
ngôi thứ ba số ít
favorites
hiện tại phân từ
favoriting
quá khứ đơn
favorited
quá khứ phân từ
favorited
Các ví dụ
Users can favorite posts to organize them.
Người dùng có thể yêu thích bài viết để sắp xếp chúng.



























