Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Amulet
01
bùa hộ mệnh, bùa may mắn
a small object, often worn as jewelry, believed to protect the wearer from harm, danger, or evil influences
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
amulets
Các ví dụ
Farmers hung amulets in their homes to ensure a good harvest.
Nông dân treo bùa hộ mệnh trong nhà để đảm bảo một vụ mùa bội thu.



























