fault line
fault
fɔ:lt
fawlt
line
laɪn
lain

Định nghĩa và ý nghĩa của "fault line"trong tiếng Anh

Fault line
01

đường đứt gãy, đứt gãy

(geology) line determined by the intersection of a geological fault and the earth's surface 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
fault lines
02

đường đứt gãy, điểm dễ bị tổn thương

an area of vulnerability in a system, organization, or relationship that could lead to significant problems or breakdowns 
Các ví dụ
The recent disagreements between the partners exposed a fault line in their business relationship. 

Những bất đồng gần đây giữa các đối tác đã làm lộ ra một đường đứt gãy trong mối quan hệ kinh doanh của họ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng