Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Fault line
01
đường đứt gãy, đứt gãy
(geology) line determined by the intersection of a geological fault and the earth's surface
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
fault lines
02
đường đứt gãy, điểm dễ bị tổn thương
an area of vulnerability in a system, organization, or relationship that could lead to significant problems or breakdowns
Các ví dụ
The recent disagreements between the partners exposed a fault line in their business relationship.
Những bất đồng gần đây giữa các đối tác đã làm lộ ra một đường đứt gãy trong mối quan hệ kinh doanh của họ.



























