Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Fatherland
01
quê hương, tổ quốc
a person's native country, especially when considered with a sense of patriotic loyalty or national pride
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
fatherlands
Các ví dụ
She proudly wore the flag of her fatherland during the national parade.
Cô ấy tự hào mặc lá cờ của quê hương mình trong cuộc diễu hành quốc gia.



























