father-in-law
fa
ˈfɑ
faa
ther
ˌðər
dhēr
in
ɪn
in
law
law
British pronunciation
/ˈfɑːðə ɪn ˌlɔː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "father-in-law"trong tiếng Anh

Father-in-law
01

bố vợ/chồng, cha của vợ/chồng

someone who is the father of a person's wife or husband
father-in-law definition and meaning
example
Các ví dụ
He and his father-in-law enjoy fishing together on weekends.
Anh ấy và bố vợ/chồng thích đi câu cá cùng nhau vào cuối tuần.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store