amputee
amp
ˈæmp
āmp
u
tee
ti
ti
/ˈæmpjuːtˌiː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "amputee"trong tiếng Anh

Amputee
01

người cụt chi, người đã bị cắt cụt chi

someone who has had a limb removed by amputation
amputee definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
amputees
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng