Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Family therapy
01
trị liệu gia đình, tư vấn gia đình
a type of counseling that addresses and improves communication and relationships within a family
Các ví dụ
The Johnsons used family therapy to navigate raising a teenager.
Gia đình Johnson đã sử dụng trị liệu gia đình để định hướng việc nuôi dạy một thiếu niên.



























