Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Amphibian
01
lưỡng cư, động vật lưỡng cư
any cold-blooded animal with the ability to live both on land and in water, such as toads, frogs, etc.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
amphibians
Các ví dụ
Toads are amphibians similar to frogs but with dry, warty skin and shorter hind legs, adapted for hopping rather than leaping.
Cóc là loài lưỡng cư tương tự như ếch nhưng có da khô, sần sùi và chân sau ngắn hơn, thích nghi để nhảy thay vì nhảy xa.
02
thủy phi cơ lưỡng cư, máy bay lưỡng cư
an aircraft designed to take off from and land on water as well as on land
Các ví dụ
The pilot flew the amphibian from the water to the runway.
Phi công đã lái chiếc thủy phi cơ từ mặt nước lên đường băng.
03
phương tiện lưỡng cư, xe lưỡng cư
a motor vehicle capable of traveling on both land and water
Các ví dụ
Military amphibians can cross rivers without bridges.
Xe lội nước quân sự có thể vượt sông mà không cần cầu.
amphibian
01
lưỡng cư, thuộc lớp lưỡng cư
relating to or typical of animals in the class Amphibia
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Amphibian larvae typically live in water.
Ấu trùng lưỡng cư thường sống trong nước.



























