Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Fame
01
danh tiếng, sự nổi tiếng
a state of being widely known or recognized, usually because of notable achievements, talents, or actions
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The athlete 's fame grew with every record-breaking performance.
Danh tiếng của vận động viên tăng lên với mỗi màn trình diễn phá kỷ lục.



























