Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to fall off
01
rơi xuống, ngã xuống
to fall from a particular position to the ground
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
off
động từ gốc
fall
thì hiện tại
fall off
ngôi thứ ba số ít
falls off
hiện tại phân từ
falling off
quá khứ đơn
fell off
quá khứ phân từ
fallen off
Các ví dụ
Carelessly perched on the edge, the hat started to fall off with each gust of wind.
Đặt một cách bất cẩn trên mép, chiếc mũ bắt đầu rơi xuống với mỗi cơn gió.
02
giảm, sụt giảm
to decrease in quality, amount, degree, etc.
Intransitive
Các ví dụ
The initial excitement for the product fell off gradually as competitors introduced more advanced features.
Sự hào hứng ban đầu đối với sản phẩm giảm dần khi các đối thủ cạnh tranh giới thiệu các tính năng tiên tiến hơn.



























