Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Folderol
01
chi tiết trang trí, đồ trang trí không cần thiết
ornamental details added without much meaning or purpose
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
folderols
Các ví dụ
The new logo design was criticized for its unnecessary folderol, with excessive flourishes detracting from its simplicity.
Thiết kế logo mới bị chỉ trích vì những chi tiết trang trí không cần thiết, với những đường nét quá mức làm giảm đi sự đơn giản của nó.



























