Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Fairy tale
01
truyện cổ tích, câu chuyện thần tiên
a type of folktale that typically features mythical creatures, magical events, and enchanted settings, often with a moral lesson or a happy ending
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
fairy tales
Các ví dụ
Children love to immerse themselves in the magical world of fairy tales, where anything seems possible.
Trẻ em thích đắm mình trong thế giới kỳ diệu của truyện cổ tích, nơi mọi thứ dường như đều có thể xảy ra.
02
truyện cổ tích, câu chuyện khó tin
an interesting but highly implausible story; often told as an excuse



























