Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Fairy tale
01
truyện cổ tích, câu chuyện thần tiên
a type of folktale that typically features mythical creatures, magical events, and enchanted settings, often with a moral lesson or a happy ending
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
fairy tales
Các ví dụ
Fairy tales often feature mythical creatures such as fairies, witches, dragons, and talking animals.
Truyện cổ tích thường có các sinh vật huyền thoại như tiên, phù thủy, rồng và động vật biết nói.
02
truyện cổ tích, câu chuyện khó tin
an interesting but highly implausible story; often told as an excuse



























