fairy godmother
Pronunciation
/fˈɛɹi ɡˈɑːdmʌðɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fairy godmother"trong tiếng Anh

Fairy godmother
01

bà tiên đỡ đầu, mẹ đỡ đầu phép thuật

a character from folklore and fairy tales who possesses magical abilities and helps a protagonist, usually a young person, in their time of need
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
fairy godmothers
02

bà tiên đỡ đầu, nhà hảo tâm hào phóng

a generous benefactor
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng