fairway
fair
ˈfɛə
feē
way
weɪ
vei
stairway

Định nghĩa và ý nghĩa của "fairway"trong tiếng Anh

Fairway
01

đường bóng, lối đi

the course between the tee and the green that is well-maintained for easier play 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
fairways
Các ví dụ
Golfers aim to hit the fairway off the tee for a better chance at a par or birdie. 

Các golf thủ nhắm vào việc đánh bóng vào fairway từ tee để có cơ hội tốt hơn đạt par hoặc birdie.

02

lối đi thông thoáng, khu vực không có chướng ngại vật

a tract of ground free of obstacles to movement 
03

luồng, đường thủy

the usual course taken by vessels through a harbor or coastal waters 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng