fair hearing
fair
ˈfɛr
fer
hea
hi
ring
rɪng
ring
British pronunciation
/fˈeə hˈiəɹɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fair hearing"trong tiếng Anh

Fair hearing
01

phiên tòa công bằng, lắng nghe công bằng

the act of giving both sides of an argument a fair chance to express their opinions about something
example
Các ví dụ
He did n't think that he got a fair hearing in court.
Anh ấy không nghĩ rằng mình đã có được một phiên tòa công bằng tại tòa án.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store