faintness
faint
ˈfeɪnt
feint
ness
nəs
nēs
/fˈe‍ɪntnəs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "faintness"trong tiếng Anh

Faintness
01

sự yếu ớt, sự nhợt nhạt

the quality of being dim or lacking contrast
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
02

sự yếu ớt, sự nhẹ nhàng

barely audible
03

sự yếu đuối, sự ngất xỉu

the property of being without strength
04

sự nhút nhát, thiếu can đảm

the trait of lacking boldness and courage
05

suy nhược, chóng mặt

a feeling of weakness or dizziness, as if about to pass out
Các ví dụ
Faintness came over her when she saw the blood.
Cơn choáng váng ập đến khi cô ấy nhìn thấy máu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng