faintness
faint
ˈfeɪnt
feint
ness
nəs
nēs
fairnessfastness

Định nghĩa và ý nghĩa của "faintness"trong tiếng Anh

Faintness
01

sự yếu ớt, sự nhợt nhạt

the quality of being dim or lacking contrast 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
02

sự yếu ớt, sự nhẹ nhàng

barely audible 
03

sự yếu đuối, sự ngất xỉu

the property of being without strength 
04

sự nhút nhát, thiếu can đảm

the trait of lacking boldness and courage 
05

suy nhược, chóng mặt

a feeling of weakness or dizziness, as if about to pass out 
Các ví dụ
She felt faintness after standing in the sun too long. 

Cô ấy cảm thấy choáng váng sau khi đứng dưới ánh mặt trời quá lâu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng