Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
faintly
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The image on the old photograph was faintly visible after years of fading.
Hình ảnh trên bức ảnh cũ mờ nhạt có thể nhìn thấy sau nhiều năm phai màu.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển