Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
faintly
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The sound of footsteps was faintly heard in the distance.
Tiếng bước chân được nghe thấy mờ nhạt từ xa.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tiếng bước chân được nghe thấy mờ nhạt từ xa.