Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
faded
Các ví dụ
The paint on the old house was faded, peeling away in places.
Sơn trên ngôi nhà cũ đã phai màu, bong ra ở một số chỗ.
Các ví dụ
Her faded love for the hobby was evident in the dust-covered art supplies.
Tình yêu phai nhạt của cô ấy dành cho sở thích rõ ràng trong những dụng cụ nghệ thuật phủ đầy bụi.
03
phê, ngáo
experiencing the effects of drugs or cannabis
Các ví dụ
They were faded while chilling in the park.
Họ đang phê trong khi thư giãn ở công viên.
Cây Từ Vựng
prefaded
faded



























