factory farm
fac
ˈfæk
fāk
to
ry
ri
ri
farm
fɑ:rm
faarm
/fˈaktəɹˌi fˈɑːm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "factory farm"trong tiếng Anh

Factory farm
01

trang trại công nghiệp, chăn nuôi công nghiệp

a very large farm where animals are kept in high numbers for commercial production
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
factory farms
Các ví dụ
A factory farm can produce large amounts of meat each year.
Một trang trại công nghiệp có thể sản xuất một lượng lớn thịt mỗi năm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng