Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Factorial
01
giai thừa, thừa số
the product of all positive whole numbers from 1 to a given number
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
factorials
Các ví dụ
The factorial of 5 is calculated as 5!=5×4×3×2×1=120.
Giai thừa của 5 được tính là 5! = 5×4×3×2×1 = 120.
factorial
01
giai thừa, nhân tố
multiplying a whole number by all the smaller whole numbers down to 1
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The factorial function is denoted by an exclamation mark (!) and is used in combinatorial mathematics.
Hàm giai thừa được ký hiệu bằng dấu chấm than (!) và được sử dụng trong toán học tổ hợp.



























