Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Factorial
01
giai thừa, thừa số
the product of all positive whole numbers from 1 to a given number
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
factorials
Các ví dụ
To solve the problem, you need to find the factorial of 7.
Để giải quyết vấn đề, bạn cần tìm giai thừa của 7.
factorial
01
giai thừa, nhân tố
multiplying a whole number by all the smaller whole numbers down to 1
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Factorial notation is utilized to represent the number of ways objects can be arranged.
Ký hiệu giai thừa được sử dụng để biểu diễn số cách sắp xếp các đối tượng.



























