facial
Pronunciation
/ˈfeɪʃəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "facial"trong tiếng Anh

Facial
01

chăm sóc da mặt

a beauty treatment for one's face that consists of cleansing and messaging the face to improve its appearance and condition
facial definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
facials
Các ví dụ
The facial included a gentle massage and a hydrating mask.
Facial bao gồm một massage nhẹ nhàng và mặt nạ dưỡng ẩm.
02

dây thần kinh mặt, dây thần kinh sọ mặt

cranial nerve that supplies facial muscles
01

thuộc về khuôn mặt, biểu cảm khuôn mặt

relating to the face or its appearance
facial definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Facial recognition technology is used for security purposes and identification.
Công nghệ nhận diện khuôn mặt được sử dụng cho mục đích bảo mật và nhận dạng.
02

thuộc bề mặt, bề ngoài

of or pertaining to the outside surface of an object
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng