Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Facet
01
khía cạnh, mặt
a particular aspect of something complex
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
facets
Các ví dụ
We need to examine every facet of the issue before making a decision.
Chúng ta cần xem xét mọi khía cạnh của vấn đề trước khi đưa ra quyết định.
02
mặt cắt, góc cạnh
a polished, flat surface on a gemstone or bone, crucial for reflecting light in gems and for articulation in bones
Các ví dụ
The diamond's exquisite facets caught and reflected every ray of sunlight.
Những mặt cắt tinh xảo của viên kim cương bắt và phản chiếu từng tia nắng.



























