face card
face
feɪs
feis
card
kɑ:d
kaad

Định nghĩa và ý nghĩa của "face card"trong tiếng Anh

Face card
01

lá bài hình, hình

the face cards: the King, Queen, and Jack 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
face cards
Các ví dụ
The queen of hearts is a powerful face card in many card games. 

Quân bài Q cơ là một lá bài hình mạnh mẽ trong nhiều trò chơi bài.

02

sức hấp dẫn của khuôn mặt, vẻ đẹp khuôn mặt

a person's facial attractiveness or appeal 
tiếng lóng
Các ví dụ
His face card makes up for the rest of his average body. 

Vẻ mặt của anh ấy bù đắp cho phần còn lại của cơ thể trung bình của anh ấy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng