Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Eyelid
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
eyelids
Các ví dụ
After the surgery, her eyelid was swollen and she had difficulty keeping it open.
Sau ca phẫu thuật, mí mắt của cô ấy bị sưng và cô ấy khó mở nó ra.



























