eyeful
eye
ˈaɪ
ai
ful
fəl
fēl
British pronunciation
/ˈa‍ɪfə‍l/

Định nghĩa và ý nghĩa của "eyeful"trong tiếng Anh

Eyeful
01

một thú vui cho đôi mắt, một niềm vui thị giác

a woman or thing that is very attractive or pleasing to look at
example
Các ví dụ
He could not stop staring at the eyeful across the room.
Anh ấy không thể ngừng nhìn chằm chằm vào người đẹp bên kia phòng.
02

cảnh tượng mãn nhãn, tầm nhìn toàn cảnh

a complete or satisfying view of something
example
Các ví dụ
The crowd had an eyeful of the fireworks display.
Đám đông đã có một cái nhìn thỏa mãn về màn trình diễn pháo hoa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store