Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Eyeful
01
một thú vui cho đôi mắt, một niềm vui thị giác
a woman or thing that is very attractive or pleasing to look at
Các ví dụ
He could not stop staring at the eyeful across the room.
Anh ấy không thể ngừng nhìn chằm chằm vào người đẹp bên kia phòng.
02
cảnh tượng mãn nhãn, tầm nhìn toàn cảnh
a complete or satisfying view of something
Các ví dụ
The crowd had an eyeful of the fireworks display.
Đám đông đã có một cái nhìn thỏa mãn về màn trình diễn pháo hoa.



























