Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
eye-catching
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most eye-catching
so sánh hơn
more eye-catching
có thể phân cấp
Các ví dụ
The eye-catching mural on the building drew in pedestrians from across the street.
Bức tranh tường bắt mắt trên tòa nhà đã thu hút người đi bộ từ phía bên kia đường.



























