eye-catching
eye
ai
cat
ching
ʧɪng
ching

Định nghĩa và ý nghĩa của "eye-catching"trong tiếng Anh

eye-catching
01

bắt mắt, thu hút ánh nhìn

visually striking or captivating 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most eye-catching
so sánh hơn
more eye-catching
có thể phân cấp
Các ví dụ
The eye-catching mural on the building drew in pedestrians from across the street. 

Bức tranh tường bắt mắt trên tòa nhà đã thu hút người đi bộ từ phía bên kia đường.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng