Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
attention-getting
01
thu hút sự chú ý, gây chú ý
likely to attract attention
Các ví dụ
The attention-getting poster for the concert was plastered all over the city.
Áp phích thu hút sự chú ý cho buổi hòa nhạc được dán khắp thành phố.



























