attention-getting
a
ə
ē
tten
tɛn
ten
tion
ʃən
shēn
ge
ge
tting
tɪng
ting
British pronunciation
/ɐtˈɛnʃənɡˈɛtɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "attention-getting"trong tiếng Anh

attention-getting
01

thu hút sự chú ý, gây chú ý

likely to attract attention
02

thu hút sự chú ý, gây chú ý

designed or intended to attract notice
example
Các ví dụ
The attention-getting poster for the concert was plastered all over the city.
Áp phích thu hút sự chú ý cho buổi hòa nhạc được dán khắp thành phố.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store