exuberance
ex
ɪg
ig
u
ˈzju:
zyoo
be
rance
rəns
rēns
protuberance

Định nghĩa và ý nghĩa của "exuberance"trong tiếng Anh

Exuberance
01

sự dồi dào, nhiệt tình

the quality of being full of energy, enthusiasm, liveliness, and excitement 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The children's exuberance was evident as they played and laughed in the park. 

Sự hăng hái của bọn trẻ rõ ràng khi chúng chơi đùa và cười đùa trong công viên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng