exuberance
Pronunciation
/ɪɡˈzubɝəns/

Định nghĩa và ý nghĩa của "exuberance"trong tiếng Anh

Exuberance
01

sự dồi dào, nhiệt tình

the quality of being full of energy, enthusiasm, liveliness, and excitement
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The puppy greeted its owner with such exuberance, wagging its tail and jumping with excitement.
Chú cún chào đón chủ nhân với sự sôi nổi như vậy, vẫy đuôi và nhảy lên vì phấn khích.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng