Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Extrovert
01
người hướng ngoại, người thích các tình huống xã hội
(psychology) a person that is preoccupied with external things and prefers social situations
Các ví dụ
While she is an extrovert who loves large gatherings, her brother is more of an introvert who prefers quiet evenings at home.
Trong khi cô ấy là một người hướng ngoại thích những buổi tụ tập đông người, anh trai cô ấy lại là người hướng nội thích những buổi tối yên tĩnh ở nhà.
extrovert
01
hướng ngoại, chú ý đến thế giới bên ngoài
attentive to the external world, including social and physical surroundings
Các ví dụ
The researcher favored extrovert methods, observing participants in natural settings.
Nhà nghiên cứu ưu tiên các phương pháp hướng ngoại, quan sát người tham gia trong môi trường tự nhiên.
02
hướng ngoại, hòa đồng
enjoying interaction with others
Các ví dụ
Extrovert children often make friends quickly at school.
Những đứa trẻ hướng ngoại thường kết bạn nhanh chóng ở trường.



























