Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to extradite
01
dẫn độ, trục xuất
to send someone accused of a crime to the place where the crime happened or where they are wanted for legal matters
Transitive: to extradite a suspect or criminal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
extradite
ngôi thứ ba số ít
extradites
hiện tại phân từ
extraditing
quá khứ đơn
extradited
quá khứ phân từ
extradited
Các ví dụ
The suspect evaded arrest for years but was finally extradited to the country where the crime occurred.
Nghi phạm trốn tránh bị bắt trong nhiều năm nhưng cuối cùng đã bị dẫn độ về nước nơi tội ác xảy ra.



























