Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Extermination
01
sự tiêu diệt
the act of exterminating
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
02
sự tiêu diệt, sự hủy diệt
the act of completely destroying or eliminating something, especially a population or group
Các ví dụ
The policy aimed at the extermination of poverty through economic reforms.
Chính sách nhằm mục đích tiêu diệt đói nghèo thông qua cải cách kinh tế.
Cây Từ Vựng
extermination
exterminate
extermin



























