extermination
Pronunciation
/ɪkˌstɝməˈneɪʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "extermination"trong tiếng Anh

Extermination
01

sự tiêu diệt

the act of exterminating
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
02

sự tiêu diệt, sự hủy diệt

the act of completely destroying or eliminating something, especially a population or group
Các ví dụ
The policy aimed at the extermination of poverty through economic reforms.
Chính sách nhằm mục đích tiêu diệt đói nghèo thông qua cải cách kinh tế.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng