Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Extensor
01
cơ duỗi, cơ kéo dài
a muscle that helps a body part or limb be stretched out by contraction
specialized
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
extensors
Các ví dụ
The extensor reflex is an involuntary response that causes the leg to kick out when the knee is tapped.
Phản xạ duỗi là một phản ứng không tự nguyện khiến chân đá ra khi gõ vào đầu gối.



























