to expostulate
Pronunciation
/ɛkspˈɑːstuːlˌeɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "expostulate"trong tiếng Anh

to expostulate
01

khiển trách, phản đối kịch liệt

to strongly argue, disapprove, or disagree with someone or something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
expostulate
ngôi thứ ba số ít
expostulates
hiện tại phân từ
expostulating
quá khứ đơn
expostulated
quá khứ phân từ
expostulated
Các ví dụ
He is currently expostulating with the customer service representative over the poor quality of the product.
Hiện tại anh ấy đang tranh luận gay gắt với đại diện dịch vụ khách hàng về chất lượng sản phẩm kém.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng