exploration
Pronunciation
/ˌɛkspɫɝˈeɪʃən/, /ˌɛkspɫɔˈɹeɪʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "exploration"trong tiếng Anh

Exploration
01

khám phá

the act of traveling through unfamiliar areas in order to gain knowledge or discover new information
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
explorations
Các ví dụ
The explorers ' daring exploration of the uncharted cave system took weeks to complete.
Cuộc khám phá táo bạo của các nhà thám hiểm hệ thống hang động chưa được khám phá mất nhiều tuần để hoàn thành.
02

khám phá, tìm kiếm có hệ thống

a careful systematic search
03

khám phá, xem xét có hệ thống

a systematic consideration
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng