Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Expedition
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
expeditions
Các ví dụ
The team set out on an expedition to the Arctic.
Đội đã lên đường thực hiện một cuộc thám hiểm đến Bắc Cực.
02
cuộc thám hiểm, chuyến thám hiểm
an organized party of people traveling together to achieve a specific objective
Các ví dụ
The expedition reached the summit successfully.
Cuộc thám hiểm đã lên đến đỉnh thành công.
03
cuộc thám hiểm, chuyến đi
a planned trip made for enjoyment, adventure, or exploration
Các ví dụ
They planned an expedition to the mountains for a week of hiking and camping.
Họ đã lên kế hoạch một chuyến thám hiểm đến núi để đi bộ đường dài và cắm trại trong một tuần.
04
cuộc viễn chinh, chiến dịch quân sự
a military campaign sent abroad to achieve a specific objective
Các ví dụ
The army launched an expedition into enemy territory.
Quân đội đã phát động một cuộc viễn chinh vào lãnh thổ địch.
05
sự nhanh chóng, sự hiệu quả
the quality of being prompt, efficient, and quick in action
Các ví dụ
She handled the request with great expedition.
Cô ấy xử lý yêu cầu với sự nhanh chóng lớn.
Cây Từ Vựng
expedition
expedite



























