expedition
ex
ˌɛks
eks
pe
pi
di
ˈdɪ
di
tion
ʃən
shēn
exposition

Định nghĩa và ý nghĩa của "expedition"trong tiếng Anh

Expedition
01

cuộc thám hiểm, nhiệm vụ

a journey carefully organized for a specific purpose, such as exploration or research 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
expeditions
Các ví dụ
The team set out on an expedition to the Arctic. 

Đội đã lên đường thực hiện một cuộc thám hiểm đến Bắc Cực.

02

cuộc thám hiểm, chuyến thám hiểm

an organized party of people traveling together to achieve a specific objective 
Các ví dụ
The expedition reached the summit successfully. 

Cuộc thám hiểm đã lên đến đỉnh thành công.

03

cuộc thám hiểm, chuyến đi

a planned trip made for enjoyment, adventure, or exploration 
Các ví dụ
They planned an expedition to the mountains for a week of hiking and camping. 

Họ đã lên kế hoạch một chuyến thám hiểm đến núi để đi bộ đường dài và cắm trại trong một tuần.

04

cuộc viễn chinh, chiến dịch quân sự

a military campaign sent abroad to achieve a specific objective 
Các ví dụ
The army launched an expedition into enemy territory. 

Quân đội đã phát động một cuộc viễn chinh vào lãnh thổ địch.

05

sự nhanh chóng, sự hiệu quả

the quality of being prompt, efficient, and quick in action 
Các ví dụ
She handled the request with great expedition. 

Cô ấy xử lý yêu cầu với sự nhanh chóng lớn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng