Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
exotic
01
kỳ lạ, độc đáo
exciting or beautiful because of having qualities that are very unusual or different
Các ví dụ
The market was filled with exotic fruits, each more vibrant than the last.
Chợ đầy ắp những loại trái cây kỳ lạ, mỗi loại đều rực rỡ hơn loại trước.
02
kỳ lạ, ngoại lai
originating in another country, particularly a tropical one
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most exotic
so sánh hơn
more exotic
có thể phân cấp
Các ví dụ
She loves to collect exotic plants from tropical regions for her greenhouse.
Cô ấy thích sưu tầm các loại cây kỳ lạ từ các vùng nhiệt đới cho nhà kính của mình.
Exotic
01
cây kỳ lạ, động vật kỳ lạ
an unusual or rare plant or animal, often from a foreign or distant region
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
exotics
Các ví dụ
He planted exotics in the sheltered garden to create a tropical atmosphere.
Anh ấy trồng cây ngoại lai trong khu vườn có mái che để tạo ra bầu không khí nhiệt đới.
Cây Từ Vựng
exoticness
exotic
exot



























