Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
exotic
01
kỳ lạ, độc đáo
exciting or beautiful because of having qualities that are very unusual or different
Các ví dụ
His exotic tattoos told stories from distant lands.
Những hình xăm kỳ lạ của anh ấy kể những câu chuyện từ vùng đất xa xôi.
02
kỳ lạ, ngoại lai
originating in another country, particularly a tropical one
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most exotic
so sánh hơn
more exotic
có thể phân cấp
Các ví dụ
They went on a vacation to an exotic island in the Caribbean, enjoying the pristine beaches and lush landscapes.
Họ đã đi nghỉ ở một hòn đảo kỳ lạ ở vùng Caribe, tận hưởng những bãi biển nguyên sơ và phong cảnh tươi tốt.
Exotic
01
cây kỳ lạ, động vật kỳ lạ
an unusual or rare plant or animal, often from a foreign or distant region
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
exotics
Các ví dụ
She loved collecting exotics for her indoor garden.
Cô ấy thích sưu tầm cây kỳ lạ cho khu vườn trong nhà của mình.
Cây Từ Vựng
exoticness
exotic
exot



























